lên giọng

Học thuật
Thân thiện
lên giọng

Một cô giáo lên giọng để đọc một câu chuyện cho học sinh nghe.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cất cao giọng nói: Hành động nói với âm lượng hoặc âm sắc cao hơn bình thường.
    • Tỏ ra hơn người, làm bộ quan trọng: Hành động thể hiện thái độ trịch thượng, coi mình trên hoặc biết nhiều hơn người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thấy đối phương không nghe, anh ta liền lên giọng để tranh cãi. (Khi thấy đối phương không nghe, anh ta liền cất cao giọng để tranh cãi.)
    • Chỉ một nhân viên mới, đừng lên giọng dạy đời người khác. (Chỉ một nhân viên mới, đừng tỏ ra hơn người để dạy đời người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lên giọng kẻ cả": Thể hiện thái độ trịch thượng, tự cho mình quyền phán xét hoặc dạy bảo người khác.

    • Anh ta thói quen lên giọng kẻ cả mỗi khi nói chuyện với cấp dưới. (Anh ta thói quen thể hiện thái độ trịch thượng mỗi khi nói chuyện với cấp dưới.)
  • "Lên giọng đe dọa": Cất cao giọng với mục đích đe dọa, làm cho người khác sợ hãi.

    • Kẻ trộm lên giọng đe dọa để bắt nạn nhân đưa tiền. (Kẻ trộm cất cao giọng đe dọa để bắt nạn nhân đưa tiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Cao giọng (động từ): Có nghĩa tương tự "lên giọng" khi chỉ việc cất cao giọng nói.

    • Ông chủ cao giọng khiển trách nhân viên. (Ông chủ cất cao giọng khiển trách nhân viên.)
  • Lên mặt (động từ): Tỏ ra hơn người, làm bộ làm tịch. Tương tự nghĩa thứ hai của "lên giọng".

    • Cậu ấy vừa được thăng chức đã lên mặt với đồng nghiệp . (Cậu ấy vừa được thăng chức đã tỏ ra hơn người với đồng nghiệp .)
Từ đồng nghĩa
  • Quát tháo: Nói lớn tiếng, giận dữ (gần nghĩa với "lên giọng" theo nghĩa cất cao giọng).
  • Làm bộ làm tịch: Tỏ ra quan trọng, kiểu cách (gần nghĩa với "lên giọng" theo nghĩa tỏ ra hơn người).
Từ trái nghĩa
  • Hạ giọng: Nói nhỏ nhẹ, dịu dàng hơn.
  • Khiêm tốn: Khiêm nhường, không tỏ ra hơn người.
Thành ngữ liên quan
  • "Lên voi xuống chó": Thành ngữ chỉ sự thăng trầm, lúc lên lúc xuống trong cuộc sống. liên quan gián tiếp đến thái độ "lên giọng" khivị thế cao.
    • Đời người lên voi xuống chó, ai giàu ba họ khó ba đời. (Cuộc đời con người lúc lên lúc xuống, không ai giàu mãi hay khó mãi.)
lên giọng

Một cô giáo lên giọng để đọc một câu chuyện cho học sinh nghe.

  1. đg. 1. Cất cao giọng: Lên giọng hát. 2. Làm ra bộ hơn người: Lên giọng kẻ cả.